- Hoán đổi vị trí Thủy – Hỏa Bảng Lục Thập Hoa Giáp
| SỐ T T | TÊN GỌI CAN – CHI CỦA THÁI CỰC | NẠP NGŨ HÀNH | ||
| THEO THÁI CỰC HOA GIÁP | THEO LẠC THƯ HOA GIÁP | THEO LỤC THẬP HOA GIÁP | ||
| 1 | Mậu Tý – Kỷ Sửu | Thủy(s) | Trường Lưu Thủy | Lửa Sấm Chớp |
| 2 | Mậu Ngọ – Kỷ Mùi | Thủy(s) | Đại Hải Thủy | Cây Lựu Đá |
| 3 | Bính Dần – Đinh Mão | Thủy(v) | Gián Hạ Thủy | Lửa Trong Lò |
| 4 | Bính Thân – Đinh Dậu | Thủy(v) | Thiên Hà Thủy | Lửa Dưới Nước |
| 5 | Giáp Tuất – Ất Hợi | Thủy(m)=>Hỏa(s) | Tuyền Trung Thủy | Lửa Trên Núi |
| 6 | Giáp Thìn – Ất Tỵ | Thủy(m)=>Hỏa(s) | Đại Khê Thủy | Lửa Ngọn Đèn |
| 7 | Bính Tý – Đinh Sửu | Hỏa(s) | Lư Trung Hỏa | Nước Dưới Sông |
| 8 | Bính Ngọ – Đinh Mùi | Hỏa(s) | Sơn Hạ Hỏa | Nước Trên Trời |
| 9 | Giáp Thân – Ất Dậu | Hỏa(v) | Sơn Đầu Hỏa | Nước Trong Giếng |
| 10 | Giáp Dần – Ất Mão | Hỏa(v) | Phúc Đăng Hỏa | Nước Khe Lớn |
| 11 | Nhâm Thìn – Quý Tỵ | Hỏa(m)=>Kim(s) | Tích Lịch Hỏa | Nước Chảy Dài |
| 12 | Nhâm Tuất – Quý Hợi | Hỏa(m)=>Kim(s) | Thiên Thượng Hỏa | Nước Biển Lớn |







